Nguồn: Internet
ĐỀ CƯƠNG LUYỆN THI OLYMPIC TIẾNG ANH LỚP 3
Fill in each blank
1. There is o_e cat in that box.
có 1 con mèo trong cái hộp đó
2. Is the_ _ a dog? - No, there isn’t.
có 1 con chó à? Không, không có.
3. _ _ your school big? - No, it isn’t.
trường của bạn lớn chứ? Không, nó không (lớn).
4. He _ _ _ , my name Richard. - Nice to meet you.
Chào, tên của tôi là Richad. - Hân hạnh được gặp bạn.
5. I like to eat pizza v _ _ y much.
Tôi thích ăn pizza (rất nhiều) Tôi rất thích ăn pizza.
6. Why is Sam happy? –She is ha_ _ y because today is her birthday.
Tại sao Sam vui thế? Cô ấy vui bởi vì hôm nay là sinh nhật của cô ấy.
7. _ _ y I borrow your pen? –Sure. Here you are.
Cho phép tôi mượn bút của bạn nhé? –Được. Đây này.
8. Goo_ _ _e. See you tomorrow, students.
Tạm biệt. Hẹn gặp các em vào ngày mai, các em (học sinh) nhé.
9. They are very happy in their small _ _ _ _ y.
Họ rất vui vẻ trong bữa tiệc nhỏ của họ
10. This is my loving m_ _ _ _ _. I call her “Mummy”.
Đây là mẹ yêu dấu của tôi . Tôi gọi bà ấy là “Mẹ”.
11. These are my younger b_ _ _ _ _ _.
Đây là những em trai của tôi.
12. What _ _ _our are they? – They are pink and violet.
Chúng có màu gì? Chúng màu hồng và màu tím.
13. W_ _ is she? – She is my English teacher.
Cô ấy là ai? Cô ấy là giáo viên môn tiếng Anh của tôi.
14. How _ _ _ y cats does Lan have? –She has two.
Lan có bao nhiêu con mèo? Cô ấy có 2 (con mèo).
15. Where is my pencil case? –It is _ _ the bed.
Hộp đựng bút của tôi ở đâu? Nó ở trên giường.
16. This is my school. It_ name is London Primary School.
Đây là trường của tôi. Tên của nó là Trường Tiểu Học Luân Đôn.
17. What are those? - _ _ _ y are blue jeans.
Đó là cái gì? Chúng là quần jean màu xanh.
18. How m _ _ _ rulers are there? – Three rulers.
Có bao nhiêu cây thước vậy? 3 cây thước.
19. Mary is _ _ the kitchen now.
Hiện giờ Mary đang ở trong nhà bếp.
20. What do you do at breaktime? – I offten c _ _ _ with my friends.
Bạn làm gì trong giờ giải lao? Tôi thường tán gẫu với bạn bè của tôi.
21. My brother is nine years _ _ d.
Anh trai của tôi 9 tuổi.
22. _ _ your grandfather watering the plants?
Ông của bạn đang tưới cây à?
23. Is this the w _ _ we go to school? – Yes, it is.
Đây là đường chúng ta đi học à? Uhm, đúng nó đó.
24. _ _ _ many dogs do you have? –I have two dogs.
Bạn có bao nhiêu con chó? Tôi có 2 con chó.
25. This is my caring father. I call h_ _ “Dady”.
Đây là người cha chu đáo của tôi. Tôi kêu ông ấy là “Cha”.
26. This is my friend. _ _ _ name is Mary.
Đây là bạn của tôi. Tên của cô ấy là Mary.
27. I play hide- and seek at breaktime. - _ _t’s play together.
Tôi chơi trốn tìm vào giờ giải lao. Hãy chơi cùng đi nào.
28. How are you? –I’m fine. Thank you. _ _d you?
Bạn khỏe chứ? Tôi khỏe. Cảm ơn. Còn bạn thì sao?
29. Look _ _ the blackboard, please.
Nhìn lên bảng nào.
30. What is _ _ _ name? –He is Simon.
Tên của anh ấy là gì? Anh ấy là Simon.
31. Let’s make a c_ _ _ _ _.
chúng ta hãy làm bánh
32. What’s y_ _ _ name? My name’s Shane.
tên của bạn là gì? Tên của tôi là Shane.
33. I have two dolls a _ _ three balls.
tôi có 2 búp bê và 3 quả bóng
34. What color is this rose? –It’s p _ _ _.
hoa hồng này màu gì? Nó màu hồng
35. My bed is white and there are two o_ _ _ge pillows.
Giường của tôi màu trắng và có 2 cái gối màu cam
36. My brother is a teacher. –Oh! My sister is a teacher, t _ _.
Anh của tôi là 1 giáo viên. - Ồ, chị của tôi cũng là 1 giáo viên.
37. Hello. I _ _ Peter. Nice to meet you.
Chào. Tôi là Peter. Hân hạnh được gặp bạn.
38. What are these? T _ _se are my notebooks.
Đây là gì? Đây là những quyển tập của tôi.
39. _ _ _ your books pink? – Yes, they are.
Sách của bạn màu hồng? Vâng, chúng là vậy (màu hồng).
40. Are your parents wat_ _ _ _ _ Anna play the piano in the music room?
cha mẹ của bạn đang xem Anna chơi piano trong phòng nhạc à?
41. Thank you. – You are w_ _come.
Cảm ơn. – Không có chi.
42. Do you like pl_ _ _ _g badminton? –No, I don’t.
Bạn thích chơi cầu lông không? - Không, tôi không (thích).
43. There are two clock_ on the table.
Có 2 đồng hồ trên bàn.
44. _ _ _ _ is your little child doing? –He is playing toys.
Đứa con nhỏ cua bạn đang làm gì? – Cậu bé đang chơi với đồ chơi.
45. What are your children doing? –They _ _ _ chatting in their room.
Những đứa trẻ đang làm gì? Chúng đang tán gẫu trong phòng của chúng.
46. Wr_ _ _ the names in the blanks.
Hãy viết tên vào ô trống.
47. Let’s d_ _ w a picture, children.
Chúng ta hãy vẽ 1 bức tranh, các em nhé.
48. _ _, I’m Simon. – Nice to meet you.
Chào, tôi là Simon. – Hân hạnh được gặp bạn.
49. Let’s m_ _ _ a line, children.
Chúng ta hãy xếp hàng dọc nào, các em.
50. Tak _ out your book, Tom.
Lấy sách của em ra, Tom.
51. What are Tom and his sister younger doing? –They are lis_ _ _ to music together.
Tom và em gái của cậu ấy đang làm gì? - Họ đang nghe nhạc cùng nhau.
52._ _ _ k at the blackboard, please.
Nhìn lên bảng nào.
53.What are your friends doing? They are swi_ _ _ _ in the pool.
Các bạn của em đang làm gì? Họ đang bơi trong hồ bơi.
54.How are you? –I’m fine, tha_ _.
Bạn khỏe chứ? Tôi khỏe, cảm ơn.
55.Listen! The bird _ _ singing.
Nghe kìa! Chim đang hót.
56.Please go and _ _ _e a bath.
Vui lòng đi và tắm
57.Is your classroom big? –No, it _ _n’t.
Lớp học của bạn lớn chứ? - Không nó không (lớn).
58.What is your last _ _ me, Jack? –It’s Nguyen.
Họ của bạn là gì, Jack ? Đó là Nguyễn.
59.Wr_ _ _ your name here, please.
Viết tên của bạn ở đây nào.
60.There are _ _ ny boys and girls.
Có nhiều con trai và con gái.
61.Sta_ _ up now and open your book.
62.What are you doing? I am wr_ _ _ _ _ a letter.
63.There are s_ _ _ _ days in a week.
64.C_ _ _ here, Peter. Let’s play with us.
65.These are my not _ _ooks.
66.There is o_ _ book in my bag.
67.G_ _ dbye. See you later.
68.Li _ _ en to the teacher, please.
69.Let’s p _ay chess with me.
70.pencil bo_
71.Come ov_ r here, children.
72.This is my school cl_ _ _room.
73.My new school is n _ _ big. It’s small.
74.I like to s_ng a song with Peter.
75.My teacher is very t_ _ _.
76.I like Math the mo_t.
77._ _ _ t colour is that? – That’s pink.
78.I ha_ _ an apple.
79.R_ _ _e your hand, please.
80.My English teacher is be_ _tiful.
81.Look at t_ e blue kite.
82.Take o_t your book.
83.Is this a ruler? - _ _ _, it is.
84.That Mary._ _ _ is my friend.
85.This is my school _ibrary.
86.Who is she? – She is my t _ acher.
87.What is your brother’s name? – H _ _ name is John.
88.They are playing che _ _.
89.C _ me here, Peter. Let’s play with us.
90.Re_ rder the sentences.
91.Circle the an _wer.
92.What school is it? –It is Doan Thi Diem Pr_ _ _ _y school.
93.This is my sister’s co_ _ _ter room?
94.How a_ _ you? – Fine, thank you.
95.Pic_ pup your pen, Tom.
96.How do you s_ _ _ _ your name?
97.She is nine y_ _ _ _ old.
98.She is my fr_ nd.
99.Let’s play w_ _ _ a yo-yo.
100.Let’s make a li _ e.
101.What is this? It’s a b_ g.
102.Let’s play hide and s_ _ _.
103.I’m chatting w_ th my friend.
104.What do you do at bre_ k time?
105.Goodbye, s_ _ you again.
106.S_ t down, please.
107.Che_ _ the your words hear.
108.Goodbye, teacher. –See you _ _ter.
109.His classroom is so b_ _ .
110.M_ y I go out?
111.This is a pink p_ _ _il.
112.How _ _ _y desks are there in your classroom?
113.This is my friend. _ _ _ name is Mary.
114._ _at is that? –That’s Tommy. He is my friend.
115.It is a brown cha_ r.
116.Ta_ _ out your book, Tom.
117.R _ _ se your hand, children.
118.Your classr _ _ _ is big.
119.Lis _ _ _ to the teacher, please.
120.S _ _ you later.
121.Clo_ _ your book, please.
122.Mary is my fr_ _ _ _ . She’s from England.
123. What is your school’s n _ _ _ ? – It’s Thang Long Primary School.
124. What c _ _ _ ur is this bag? – It’s brown.
125. Wa _ _ your hands, please.
126. How are you to _ _ y, Tom? – I’m fine, thanks.
127. My school _ _ new.
128. H _ _ o, my name’s Richard. – Nice to meet you.
129. I _ _ fine, thank you. And you?
130. This is my fam _ _ y.
131. _ _ yours school big? – Yes, it is.
132. I can s _ _ m but I cannot dance.
133. Let’s make a ci _ _ le.
134. Close your sc _ _ _ l bag, children.
135. That is my hou _ e.
136. There are four peo _ _ e in my family.
137. This is an era _ _ r.
138. How old _ _ your brother? – He’s six years old.
139. My brother is nine ye _ _ s old.
140. _ _ _ is that? – That’s my brother.
141. . It’s a b _ ue pencil.
142. How m _ _ y rulers are there in thier school bag? – There are seven
rulers.
143. Wr _ _ _ your name here, please.
144. There is o _ e cat in that box.
145. Please dr _ _ a picture, children.
146. . I’m fine. How ab _ _ t you?
147. How m _ _ _ rulers are there? – Three rulers.
148. Pick _ p your pencil, please.
149. Are these dolls? -Yes, th _ y are.
150. Good ni _ _ t, Henry.
151. Se _ you tomorrow, children.
152. Draw a pict _ _ e of yourself.
153. This is a _ ice cream.
154. This is a de _ k.
155. Goo _ bye!
156. H _ s name is Peter.
157. Co _ plete the sentences.
158. That is Lan. _ _ _ is my friend.
159. N _ _ e to meet you.
160. Or _ nge.
161. His na _ _ is Peter.
162. H _ _ many cats are there? – There are 2 cats.
163. Stand u _ , please.
164. O _ _ n your books, please.
165. What is yo _ _ name? – My name’s John.
166. M _ classroom is big.
167.Point to your frie_ _.
168.Bye, see you aga_ _.
169. What co _ our is this? - It's pink.
170. G _ _ dbye. See you later.
171. See you tomo _ _ ow.
172. Give m _ the book, please.
173. How m _ n _ books are there? - There are 2 books.
174. His n _ _ e is Tommy.
175. Let's s _ y "Hello" to Tom.
176. My sch _ _ l is big.
177. That is her n _ w school.
178. That is a b _ c _ cle.
179. This is my class _ _ m.
180. Thank you very m _ _ h.
181. Clo _ e the door, Mary.
182. She is my tea _ _ er.
183. H _ _ many students in your class?
184. Wa _ _ your hands, please.
185.Point to your frie_ _, please.
186. See you tomo _ _ ow.
187. Let's s _ y "Hello" to Tom.
188. My sch _ _ l is big.
189. That is her n _ w school.
190. His n _ _ e is Tommy.
191. Give m _ the book, please.
192. What’s h _ _ name? – She is Hoa.
193. What c _ l _ _ r is this? – It is pink.
194. L _ _ k at the board.
195. Let’s make a ci _ _ le.
196. _ ic _ to meet you, Lan Anh.
197. C _ _ se your bag.
198.This is my d_ ll.
199. See _ _ _ again
200. EI _ HT
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI, CHĂM NGOAN
Teacher: Phan Thị Thùy Linh – GV tiếng Anh trường Tiểu học Cây Dương 2
Email: NgoDucThangTTCayDuong@yahoo.com
Mobile: 0947777781
0 nhận xét:
Đăng nhận xét