Thứ Tư, 29 tháng 3, 2017

Bộ bài ôn tiếng Anh lớp 2

Nguồn: Interne...

Bài tập Tiếng Anh lớp 4

Nguồn: Internet Bài 1. Khoanh tròn một từ khác loại. (1 điểm) 1. A. Speak B. Song C. Play D. Swim 2. A. Countryside B. City C. Street D. Map 3. A. Milk B. Chicken C. Bread D. Fish 4. A. August B. November C. May D. Match 5. A. Maths ...

Bài kiểm tra tiếng Anh lớp 5 có đáp án

Nguồn: Internet I. Choose the correct answer. 1. Tra ……. like the yellows jeans. A. doesn’t B. don’t C. do D. does 2. I like this ……………. A. dress B. dresses C. dressing D. dressed 3. These skirts …….blue. A. am B. is C. are D. have 4. My blouse …….. red. A. are B. is C. has D. have 5. Those shorts …………….50,000 dong. A. are B. having C....

Học tiếng Anh lớp 1 Unit 2: How old are you cho trẻ em

Nguồn: Internet 1.Từ vựng tiếng Anh bằng hình ảnh sinh động Học từ vựng qua hình ảnh là một trong những cách học tiếng Anh thú vị giúp các em nhỏ học nhanh nhớ lâu. Đối với Unit 2: How old are you các em sẽ được học những từ vựng tiếng Anh đơn giản nhất phù hợp với nội dung bài học, giúp các em nắm được nội dung của bài khóa cũng cũng làm bài tập tiếng Anh tốt hơn ở phần sau. Từ vựng tiếng Anh bằng hình ảnh sinh...

84 cấu trúc câu thông dụng trong tiếng anh

Nguồn: Internet 1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá....để cho ai làm gì...)e.g. This structure is too easy for you to remember.e.g. He ran too fast for me to follow. 2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)e.g. This box is so heavy that I cannot take it.e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything. 3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá... đến...

40 mẫu câu bắt chuyện với người nước ngoài bằng tiếng anh chuẩn nhất

Nguồn: Internet What is your name? (Tên bạn là gì?) Where are you from? (Bạn từ đâu đến?) Where do you live? (Bạn sống ở đâu?) What do you do? (Bạn làm nghề gì?) What do you like doing in your free time?/ What are your hobbies? (Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi/ sở thích của bạn là gì?) Bạn chắc chắn là mình đã cười chưa nhỉ? Đầu tiên, bạn nở nụ cười thân thiện. Vừa tạo thiện cảm, vừa giúp bạn cảm thấy thoải...

10 cấu trúc câu trong tiếng anh thường gặp nhất

Nguồn: Internet 1. Cấu trúc: S + V + (not) enough + noun + (for sb) to do st = (không) đủ cái gì để (cho ai) làm gì. (He doesn’t have enough qualification to work here). 2. Cấu trúc: S + V + (not) adj/adv + enough + (for sb) to do st = cái gì đó (không) đủ để (cho ai) làm gì. (He doesn’t study hard enough to pass the exam). 3. Cấu trúc: S + V + too + adj/adv + (for sb) to do st = cái gì quá đến nổi làm sao để...

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 những mẫu câu hỏi cơ bản

Nguồn: Internet Dưới đây là một số những mẫu câu hỏi cơ bản cho học tiếng Anh lớp 5 cần ghi nhớ: 1.Hỏi – đáp về ngày tháng: Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?/ Hôm nay là ngày.... tháng... - What day is today? - It’s Monday. (Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ hai) -What’s the date today? - It’s October 10th 2009. 2.Hỏi - đáp về tên của một người: Tên của..... là gì?./ Tên của..... là ..... - What’s...

CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

Nguồn: Internet CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH 1. father: bố 2. mother: mẹ 3. son: con trai 4. daughter: con gái 5. parents: bố mẹ 6. child :con 7. husband: chồng 8. wife: vợ 9. brother: anh trai/em trai 10. sister: chị gái/em gái 11. uncle: chú/cậu/bác trai 12. aunt: cô/dì/bác gái 13. nephew: cháu trai 14. niece: cháu gái 15. grandmother (granny, grandma): bà 16. grandfather (granddad, grandpa): ông 17. grandparents: ông bà 18....

Đề ôn tập HK 2 lớp 4

Nguồn: Internet Ex 1: ( 2,5 points). Circle the odd one out. 1. bakery bread chocolate sweet 2. stamp bookshop supermaket cinema 3. tiger bears elephant monkey 4. strong weak fit kind 5. driver teacher worker factory Ex 2: ( 2,5 points). Fill in the blank with one word provided. ( went, going, cheerful, shoes, does) 1. Where …….. she work? She works in a factory. 2. What’s she like? She’s …………. 3. She’s...

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I

Nguồn: Internet I. VOCABULARY: 1- Chào hỏi: Good morning, Good afternoon, Good evening, Goodbye, Bye, Good night 2- Tính từ chỉ trạng thái: bored, well, happy, OK 3- Nước: Vietnam, England, Japan, America, Australia, China, France, Singapore 4- Quốc tịch: Vietnamese, English, Japanese, American, Australian, Chinese, French, Singaporean 5. Thứ: Sunday, Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday 6- Tháng:...

Bài tập ôn tập tiếng Anh lớp 5 số 5

Nguồn: Internet 1. He often (go) ....................... to school on foot. 2. It (rain) ........................... very hard now. 3. The sun (warm) the air and (give) ................................... us light. 4. Look! A man (run) .................................... after the train. 5. She (go) ............................................. to school everyday. 6. Bad students never (work) .........................................

Bài tập ôn tập tiếng Anh lớp 5 số 4

Nguồn: Internet I. Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D thay cho từ em cho là đúng nhất để hoàn thành các câu sau đây 1. She................... to the radio in the morning. A. listens B. watches C. listen D. sees 2. My friend................... English on Monday and Friday. A. not have B. isn't have C. don't have D. doesn't have 3. I am...........,...

Bài tập ôn tập tiếng Anh lớp 5 số 3

Nguồn: Internet I. Odd one out 1. A. one B. five C. second D. nine 2. A. my B. your C. his D. she 3. A. geography B. housework C. history D. math 4. A. farmer B. driver C. flower D. teacher 5. A. it B. in C. on D. at 6. A. morning B. thanks C. evening D. afternoon 7.A. fifteen B. fourteen C. night D.three 8. A. am B. old C. are D. good morning 10. A. Doctor B. Teacher ...

Bài tập ôn tập tiếng Anh lớp 5 số 2

Nguồn: Internet Bài 1: Viết dạng số nhiều của những danh từ sau armchair, table, lamp, bag, couch, knife, family. house, eraser, window, stereo, class, play. Bài 2: Chuyển các câu sau sang số nhiều 1. This is an armchair. 2. I am a student. 3. It is a couch. 4. What is this? It's a stereo. 5. What is that? It's a bookshelf. 6. That is an eraser. Bài 3: Đọc về gia đình Nam sau và trả lời các câu hỏi bên dưới: This...

200 câu IOE Lớp 5 VÒNG HUYỆN, CẤP HUYỆN

Nguồn: Internet ĐỀ THI TIẾNG ANH TRÊN INTERNET – OLYMPIC TIẾNG ANH – LỚP 5 - VÒNG HUYỆN Question 50: Jim and Sam are _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ in Arts. They say it is very interesting. Question 51: What _ _ _ _ does your family have breakfast? - At 7 o’clock. Question 52: The museum _ _ behind the park. Question 53: Look! The boys are talking _ _ _ _ _ the football match. Question 54: Question 55: Does Tom p_...