Tiếng Anh dể lắm mang đến cho bạn những gì?

Kiến thức căn bản cho học sinh mới bắt đầu làm quen với Tiếng Anh Bài tập hỗ trợ phát triển kỹ năng. Kho giải trí thú vị và hấp dẫn. --Hãy cùng chúng tôi trải nghiệm ngay nào!--

Thứ Hai, 22 tháng 5, 2017

Ôn tâp học kỳ 1


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 3
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: .........................................................................     Lớp: 3................   
Marks
Teacher’s comments


I. Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước  câu trả lời đúng nhất. (4 điểm)
1. Hello, My ………. is Linda.
a. name                        b. is                         c. I am
2. What is ………name?                           
a. name                        b. my                      c. your
3. Nó là cây viết chì.
a. It’s a pen.                       b. It’s a pencil.                      c. It’s a rubber.
4. How do you ……. your name?
a. what                        b. is                         c. spell
5. ……… this a library?              - Yes, it is.
a. Is                             b. who                    c. What
6.What  is this?          
a. It’s a book.              b. It’s a computer.  c. It’s a ruler.
7. Is this a school bag? 
a. No.                          b. Yes, it is.            c. it is not   
8.  Queen priryma soochl.
a. Queen primary school              b. Primary Queen        c. school Queen
II. Thêm vào một chữ cái để tạo thành một từ hoàn chỉnh: (1 điểm)
a. comp_ter                                  b. Li_rary
c. _encil                                        d. fr_end
III. Nối những từ Tiếng Việt ở cột A phù hợp với những từ Tiếng anh ở cột B (2 điểm).
A
B
1) cây viết mực
a/ apple
2) quả táo
b/ pencil
3) cây viết chì
c/ pen
4) đồ chuốt viết chì
d/ School bag
5) cái cặp
e/ rubber
6) cây thước kẻ
f/ book
7) cục tẩy
g/ Pencil sharpener
8) quyển sách
h/ ruler
Đáp án: 1- c      2-              3-        4-         5-        6-       7-       8-   
IV. Sắp xếp các từ  thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm)
1. fine. /Thank / I / you / am.
=> …………………………………..
2. do/ spell /  name /  how /  your / you?
=> …………………………………….
3. Mai / am / I / .
=> …………………………………….
4. are / How / you /?
=> …………………………………….
V. Trả lời câu hỏi: (1điểm)
1. What’s your name?
……………………………………..
2. How are you?
……………………………………..
                                  ----------- GOOD LUCK ----------



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TIẾNG ANH LỚP 3
I. Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước  câu trả lời đúng nhất. (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ.
1a      2c      3b      4c      5a      6c      7b      8a
II. Thêm vào một chữ cái để tạo thành một từ hoàn chỉnh: (1điểm) Mỗi câu đúng 0,25đ.
a. computer                                  b. Library
c. pencil                                        d. friend
III. Nối những từ Tiếng việt ở cột A phù hợp với những từ Tiếng anh ở cột B (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,25đ.
1- c    2- a     3- b    4- g   5- d   6-h   7- e    8- f 
IV. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ.
1. I am fine. Thank you.
2. How do you spell your name?
3. I am Mai.
4. How are you?
V. Trả lời câu hỏi: (1điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ.
1. My name is+ name
2. I am fine.
                                  ----------- THE END ----------


Nguồn: Internet

On tap HK 2 lop 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 3
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: .........................................................................     Lớp: 3................   
Marks
Teacher’s comments


I. Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước  câu trả lời đúng nhất. (4 điểm)
1. Hello, My ………. is Linda.
a. name                        b. is                         c. I am
2. What is ………name?                           
a. name                        b. my                      c. your
3. Nó là cây viết chì.
a. It’s a pen.                       b. It’s a pencil.                      c. It’s a rubber.
4. How do you ……. your name?
a. what                        b. is                         c. spell
5. ……… this a library?              - Yes, it is.
a. Is                             b. who                    c. What
6.What  is this?          
a. It’s a book.              b. It’s a computer.  c. It’s a ruler.
7. Is this a school bag? 
a. No.                          b. Yes, it is.            c. it is not   
8.  Queen priryma soochl.
a. Queen primary school              b. Primary Queen        c. school Queen
II. Thêm vào một chữ cái để tạo thành một từ hoàn chỉnh: (1 điểm)
a. comp_ter                                  b. Li_rary
c. _encil                                        d. fr_end
III. Nối những từ Tiếng Việt ở cột A phù hợp với những từ Tiếng anh ở cột B (2 điểm).
A
B
1) cây viết mực
a/ apple
2) quả táo
b/ pencil
3) cây viết chì
c/ pen
4) đồ chuốt viết chì
d/ School bag
5) cái cặp
e/ rubber
6) cây thước kẻ
f/ book
7) cục tẩy
g/ Pencil sharpener
8) quyển sách
h/ ruler
Đáp án: 1- c      2-              3-        4-         5-        6-       7-       8-   
IV. Sắp xếp các từ  thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm)
1. fine. /Thank / I / you / am.
=> …………………………………..
2. do/ spell /  name /  how /  your / you?
=> …………………………………….
3. Mai / am / I / .
=> …………………………………….
4. are / How / you /?
=> …………………………………….
V. Trả lời câu hỏi: (1điểm)
1. What’s your name?
……………………………………..
2. How are you?
……………………………………..
                                  ----------- GOOD LUCK ----------



ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TIẾNG ANH LỚP 3
I. Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước  câu trả lời đúng nhất. (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ.
1a      2c      3b      4c      5a      6c      7b      8a
II. Thêm vào một chữ cái để tạo thành một từ hoàn chỉnh: (1điểm) Mỗi câu đúng 0,25đ.
a. computer                                  b. Library
c. pencil                                        d. friend
III. Nối những từ Tiếng việt ở cột A phù hợp với những từ Tiếng anh ở cột B (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,25đ.
1- c    2- a     3- b    4- g   5- d   6-h   7- e    8- f 
IV. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ.
1. I am fine. Thank you.
2. How do you spell your name?
3. I am Mai.
4. How are you?
V. Trả lời câu hỏi: (1điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ.
1. My name is+ name
2. I am fine.
                                  ----------- THE END ----------



Nguồn: Internet

Thứ Ba, 16 tháng 5, 2017

Học tiếng anh online với 5 mẫu câu hỏi sau đây về quê hương


  1. Where are you from? (Bạn đến từ đâu)
  • I’m from Vietnam/Japan/USA…
  1. What is the capital of your country? (Thủ đô của nước bạn là thành phố nào?)
  • Hanoi is our capital.
  1. How would you describe the capital city and any other main cities? (Hãy mô tả đôi nét về thủ đô và các thành phố chính khác?)
  • Our capital is a beautiful city with so many trees, lakes… (Bạn có thể sử dụng các từ mới trong bài …..để mô tả rõ nét hơn)
  1. How would you describe the landscape in your country? (Hãy miêu tả về những cảnh đẹp tại quê hương của bạn?)
  • There are many landscapes in our country, from the mountain to the sea….
  1. What special attractions can be found in each city? (Có những điểm du lịch hấp dẫn nào ở mỗi thành phố?)
  • In Hanoi, we have…. 

Nguồn: Internet

Đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 năm 2017


Nguồn: Internet
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5pts)
1. Circle the odd one out (2,5pts): Khoanh tròn từ khác loại vào A, B, C hoặc D.
1. A. Summer             B. Winter              C. Autumn              D. Seasons
2. A. Train                  B. Bus                  C. Plane                 D. Book
3. A. Tomorrow           B. Next week        C. Yesterday           D. Next Sunday
4. A. Turn right           B. Turn left            C. Museum             D. Go straight ahead
5. A. Singer               B. Player               C. Sister                D. Farmer
2. Match the questions in column A to their suitable answers in column B (2,5pts):
(Nối câu hỏi ở cột A với các câu trả lời thích hợp ở cột B, bằng cách viết vào phần đáp án Answers)
ABĐáp án
1. What are you going to do tonight?a. I have a headache.1 - 
2. What did you do last weekend?b. I usually go skiing.2 -
3. What’s the matter with you?c. Turn right. It is on your left.3 -
4. Where is the museum?d. I went to the zoo.4 -
5. What do you usually do in winter?e. I’m going to the cinema.5 -
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5pts)
3. Reorder the words to make the sentences (2,5pts): Sắp xếp các từ sau thành câu đúng
1. wrote / last weekend / I / a letter.
→ ………………………………………………………………………………..…
2. a doctor / should / You / see
→ ………………………………………………………………………………..…
3. going / to / tomorrow / are / what / you / do?
→ ………………………………………………………………………………..…?
4. is / Where / zoo / the ?
→ ………………………………………………………………………………..…?
5. like / weather / in / summer / What’s / the ?
→ ………………………………………………………………………………..…?

Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 năm 2015

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5pts)
1. Circle the odd one out: Khoanh tròn từ khác loại (2,5pts)
1. D            2. D          3. C            4. C           5. C
2. Match the questions in column A to their suitable answers in column B (2,5pts):
1 - e           2 - d          3 - a           4 - c           5 - b
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5pts)
3. Reorder the words to make the sentences (2,5pts): Sắp xếp các từ thành câu đúng.
1. I wrote a letter last weekend.
2. You should see a doctor.
3. What are you going to do tomorrow?
4. Where is the zoo?
5. What’s the weather like in winter?


Thi kì 2 môn Anh Văn Lớp 1


Nguồn: Internet
I. Look and write:
up          down          juice         apples            a boy 
a girl                      a book                             a car
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1
II. Look at the picture and complete the word:
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1
III. Complete the conversation:
Benny       see              name’s             please             too              I’m                fine
bye           like               Good                Here               you            thank            you’re
Ex: I’m Benny.
      Hello, Benny.
1. My________Sue
________morning, Sue.
2. How are _______?
_______,thank you.
3. A book._______you.
_________welcome.
4. Good-_____!
______ you tomorrow!
5. Cookies,_______.
______ you are.
6. I_____pink.
Me,______!

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

I. Look and write:
up          down          juice         apples            a boy 
a girl                      a book                             a car
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1
II. Look at the picture and complete the word:
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1
III. Complete the conversation:
Benny       see              name’s             please             too              I’m                fine
bye           like               Good                Here               you            thank            you’re
1. My name’s Sue
    Good morning, Sue.
2. How are you?
   Fine,thank you.
3. A book. thank you.
   You’re welcome.
4. Good- bye!
    See you tomorrow!
5. Cookies, please.
    Here you are.
6. I like pink.
    Me, to!
IV. Connect:
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1
V. Which are the same? Circle.
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1
VI. Which is different? Write an X.
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1


I. Look and write:
up          down          juice         apples            a boy 
a girl                      a book                             a car
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1
II. Look at the picture and complete the word:
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1
III. Complete the conversation:
Benny       see              name’s             please             too              I’m                fine
bye           like               Good                Here               you            thank            you’re
Ex: I’m Benny.
      Hello, Benny.
1. My________Sue
________morning, Sue.
2. How are _______?
_______,thank you.
3. A book._______you.
_________welcome.
4. Good-_____!
______ you tomorrow!
5. Cookies,_______.
______ you are.
6. I_____pink.
Me,______!

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

I. Look and write:
up          down          juice         apples            a boy 
a girl                      a book                             a car
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1
II. Look at the picture and complete the word:
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1
III. Complete the conversation:
Benny       see              name’s             please             too              I’m                fine
bye           like               Good                Here               you            thank            you’re
1. My name’s Sue
    Good morning, Sue.
2. How are you?
   Fine,thank you.
3. A book. thank you.
   You’re welcome.
4. Good- bye!
    See you tomorrow!
5. Cookies, please.
    Here you are.
6. I like pink.
    Me, to!
IV. Connect:
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1
V. Which are the same? Circle.
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1
VI. Which is different? Write an X.
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1
Nguồn: Internet