Tiếng Anh dể lắm mang đến cho bạn những gì?

Kiến thức căn bản cho học sinh mới bắt đầu làm quen với Tiếng Anh Bài tập hỗ trợ phát triển kỹ năng. Kho giải trí thú vị và hấp dẫn. --Hãy cùng chúng tôi trải nghiệm ngay nào!--

Thứ Ba, 16 tháng 5, 2017

Bộ đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 2 (Có đáp án)


Part I. Listening (5pts)
Question 1. Listen and match. (1pt)
Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 2
Question 2: Listen and circle (1 pt)
Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 2
Question 3. Listen and number (1pt)
Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 2
Question 4. Listen and color (1pt)
Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 2
Question 5. Listen, look and complete. (1pt)
Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 2
Đề 2
I. Read and match
Bộ đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 2
II. Write the correct words with the picture
        dress            grapes             boy            cook             flower
Bộ đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 2
1,…………… 2, ………… 3, …………...... 4, ………… 5………………
IV. Read and choose the correct answer
Bộ đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 2
V. Recorder the letters
Bộ đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 2

Đáp án bộ đề thi cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2

I. Read and match
1. princess        2. monkey          3. bell              4.Swing
II. Write the correct words with the picture:
dress: 4           grapes: 1             boy: 5               cook: 2               flower: 3
III. Complete the sentences
1. I can see a planet.
2. I am a teacher.
3. They love to skate.
4. I like to swim.
5. My sister is cleaning the room.
IV. Read and choose the correct answer.
1. A. fly
2. B. cowboy
3. C. flower
4. B. grass
5. A. book
6. C. star
V. Recorder the letters
1. o c h l t a c o e -> chocolate
2. theet -> teeth
3. e t f e -> feet
4. kspi -> skip
5. w o r c n -> crown
Nguồn: Internet

I don't know.


Little Johnny asks his father: 
"Where does the wind come from?" 
"I don't know." 
"Why do dogs bark?" 
"I don't know." 
"Why is the earth round?" 
"I don't know." 
"Does it disturb you that I ask so much?" 
"No son. Please ask. Otherwise you will never learn anything." 
Little Johnny hỏi cha:
"Gió đến từ đâu?"
" Cha không biết."
"Tại sao con chó sủa?"
" Cha không biết."
"Tại sao trái đất lại tròn?"
" Cha không biết."
"Nó làm phiền cha mà con hỏi rất nhiều?"
"Không có con trai, hãy hỏi, nếu không con sẽ không bao giờ học được gì."
Kết quả hình ảnh cho I don't know.
Nguồn: Internet

Bài tập Tiếng Anh lớp 4


Nguồn: Internet
Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảoBài tập Tiếng Anh lớp 4. Đây là tập tài liệu được chúng tôi chọn lọc và tổng hợp nhằm giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh tiện theo dõi. Gồm các bài tập tiếng Anh dùng bổ trợ cho tiếng Anh lớp 4. 
Bài 1. Khoanh tròn một từ khác loại. (1 điểm)
1. A. Speak                 B. Song              C. Play                     D. Swim
2. A. Countryside        B. City                C. Street                   D. Map
3. A. Milk                     B. Chicken         C. Bread                   D. Fish
4. A. August                B. November      C. May                      D. Match
5. A. Maths                  B. English          C. Science                D. Vietnam
Bài 2. Chọn một đáp án thích hợp nhất. (2 điểm)
1.Where are you today?
A. I’m at home.                       B. I’m from Vietnam.            C. I’m ten years old.
2. How many students are there in Mai’s class?
A. There are 30 students       B. There is a teacher           C. There are 30 students in his class
3. Can your mother speak English?
A. Yes , I can.                        B. No , she can’t.                  C. No , he can’t
4. Would you like ……………….. orange juice ?
A. some                                 B. an                                     C. a
5. When is your birthday?
A. It’s in September.              B. It’s in September 2nd.     C. Your birthday’s in September.
Bài 3. Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau. (2 điểm)
1. Yes, I'd like some milk.                     _______________________________
2. He has Maths and Art on Monday.     _______________________________
3. Because I like to sing songs.             _______________________________
4. There are four books on my desk.      _______________________________
5. My pen friend is from America.          _______________________________
Bài 4. Nối câu ở cột A với câu ở cột B sao cho phù hợp. (1 diểm)
ABA -> B
1. What sports do you like?A. I am ten1 ->
2. Can you draw a picture?B. I like football2 ->
3. How old are you?C. I have it on Tuesday3 ->
4. When do you have Vietnamese?D. I have ten4 ->
5. How many pens do you have?E. No, I can't5 ->
Bài 5. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm)
1. doll / for / This/ you/ is.
____________________________________________
2. is / My / classroom / big.
____________________________________________
3. subjects / What / like / he/ does?
____________________________________________
4. you / do / like / Why/ English?
____________________________________________
5. was / I / in/ April / born.
____________________________________________
Bài 6. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. (2 điểm)
1. What do you do .......... Science lessons?
2. There ............. three maps on the wall.
3. She ............ like Maths because it's difficult.
4. He is ............... Australia.

5. I can ........... a bike.

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 5 NHỮNG MẪU CÂU HỎI CƠ BẢN


Học tiếng Anh lớp 5 với những mẫu câu đơn giản sẽ giúp các em học tiếng Anh hiệu quả hơn cũng như ghi nhớ ngữ pháp tiếng Anh tốt hơn. Để giúp các em học ngữ pháp tiếng Anh trẻ em hiệu quả, dưới đây là một số những mẫu câu hỏi cơ bản mà các em cần ghi nhớ.

Để học ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 các em cần nắm vững những kiến thức tiếng Anh thiếu nhi ngay từ những năm đầu học tiếng Anh. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 nhìn chung đã ở một ngưỡng ngữ pháp tương đối khó, vì vậy các em cần tập trung học một cách cẩn thận nhất để tránh nhầm lẫn.
 Dưới đây là một số những mẫu câu hỏi cơ bản cho học tiếng Anh lớp 5 cần ghi nhớ:
1.Hỏi – đáp về ngày tháng: Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?/ Hôm nay là ngày.... tháng...
- What day is today?        
- It’s Monday. (Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ hai)
-What’s the date today?         
- It’s October 10th 2009.
2.Hỏi - đáp về tên của một người:  Tên của..... là gì?./ Tên của..... là .....
- What’s your name?                       
- My name ‘s Quan.( my: của tôi)
- What’s your father’s name?          
- His name’s Nam. ( his: của cậu ấy)
- What’s your  mother’s name?                 
- Her name’s  Mai. ( her: của cô ấy)
3.Hỏi – Đáp về hoạt động đang xảy ra:  ....đang làm gì? ....đang (làm gì)  ....
- What are you doing?                 
- I’m writing a letter.               (viết một lá thư)
- What is he/ she doing?     
- He/ She is singing a song.      ( hát một bài)
4.Hỏi – Đáp về sự thường xuyên:  ....bao lâu một lần? Luôn luôn, thường thường, thỉnh thoảng,.. .
- How often do you play football?   
- Sometimes.
5.Hỏi – Đáp một người ở đâu ở quá khứ: Hôm qua ..... ở đâu? – ... đã ở tại......
- Where were you yesterday?           
-  I was at the School Festival.
- Where was he/ she yesterday?       
-  He/ She  was at the Song Festival.
6.Hỏi – Đáp các hoạt động/ sự kiện ở quá khứ:  ..... đã làm gì ở ? – ... đã (làm gì)......
- What did you do at the festival?    
- I played sports and games.
7.Hỏi – Đáp các hoạt động cuối tuần qua: Cuối tuần qua..... đã làm gì ở ? – ... đã (làm gì).....
- What did you do last weekend?     
- I read Harry Potter. I wrote a letter.
8.Hỏi đáp về tính chất của hành động/ sự việc:Nó như thế nào?- Nó thì thú vị/ đẹp / vui/ tuyệt
- What was it like?
- It was interesting.
9.Hỏi – Đáp về kế hoạch cho ngày mai: 
- What are you going to do tomorrow? Bạn sẽ làm gì vào ngày mai?
- I’m going to play badminton. Tôi sẽ chơi cầu lông.
- Are you going to have a picnic? Bạn sẽ đi dã ngoại không?
- Yes, I am. /No, I am not. Vâng, tôi sẽ. /Ồ, tôi sẽ không.

Chương trình tiếng Anh trẻ em chuẩn quốc tế

10.Hỏi - Đáp về thời tiết vào các mùa: Vào mùa.... thời tiết như thế nào? Trời ấm/ nóng/ mát/ lạnh
-  What’s the weather like in spring?         
- It’s warm.
-  What’s the weather like today?    
- It’s hot.
11.Hỏi – Đáp về phương hướng: ...ở đâu?  Rẽ trái/ phải/ đi thẳng. Nó ở bên trái/ phải.
- Where’s the museum? Turn left/ Turn right/ Go ahead. It’s on your left/ right.
12.Hỏi đáp về khoảng cách:  Từ đây đến......bao xa? Nó khoảng...... mét/ kilomét.
- How far is it from here to Ha Long Bay?
-  It’s about 100 kilometers.
13.Hỏi đáp về phương tiện đi lại:  ... đến ... bằng phương tện gì? Bằng xe buýt.
- How do we get there?  - By bus.   
- How is he going to get there? – By bus
14.Hỏi – Đáp đến từ đâu, giới thiệu quốc tịch:  Tôi đến từ...... Tôi là người nước.... 
- Where are you from?           
- I’m from Vietnam. I’m Vietnamese.
- Where is he/she from?          
- He/She is from England. He/ She is English.
15.Hỏi – đáp về ngày sinh: Bạn sinh vào ngày mấy tháng mấy?/ Tôi sinh vào ngày.... tháng...
- When were you born?
- I was born on September 20th 1996.
Học ngữ pháp tiếng Anh trẻ em nói chung và ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 nói riêng các em cần được tiếp cận với luồng kiến thức chuẩn tránh những lỗi sai đáng tiếc. Hiện tại học tiếng Anh trẻ em tại Alokiddy là một trong những lựa chọn tối ưu cho các bé học tiếng Anh. Tại Alokiddy, những bài học tiếng Anh được thực hiện chuẩn hóa theo chương trình tiếng Anh trẻ em Cambridge English theo chuẩn chung Châu Âu. Với chương trình học tiếng Anh trẻ em này, các em sẽ được tiếp cận với tiếng Anh toàn cầu và dần dần đạt được chứng chỉ tiếng Anh quốc tế ngay từ những bước học tiếng Anh tiểu học cơ bản nhất. Các bạn có thể cho các em học tiếng Anh tại Alokiddy để trải nghiệm những bài học tiếng Anh hay này nhé!
Nguồn: Internet

Đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5


Nguồn: Internet
                      Đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải gồm file đề thi và file nghe cùng đáp án đi kèm. Đề thi cuối năm môn Tiếng Anh lớp 5 có nhiều dạng câu hỏi và giúp các em luyện tập và củng cố các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết hiệu quả.
Question 1. Listen and number (1 pt)
 Đề thi cuối năm môn Tiếng Anh lớp 5
Question 2. Listen and write T (True) or F (False) (1 pt)
It's two o'clock in the afternoon. The weather is sunny.       ................... .
What are you wearing? I'm wearing a blue skirt.                 ................... .
What are they doing? They are talking.                             ................... .
I was hot but she was cold.                                             ................... .
There were some children but there weren't any teachers   ................... .
Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5
Part 2: Reading and writing
Question 6.
1. to              2. playing          3. was          4. any
Question 7.
1. o_e            2. nk                3. o_s           4. u_e
Question 8.
1. boots         2. talking          3. photos       4. many
Question 9.
1. and           2. were             3. are            4. bride
I. LISTENING.
Question 1.
1. Shirt         2. Skirt             3. Scarf         4. Gloves           5. Jeans
Question 2.
1. T              2. T                  3. F              4. T                   5. F
Question 3.
1 - e             2 - d                 3 - c              4 - b                  5 - a
Question 4. 1. boots 2. three o'clock 3. tired
                  4. lion 5. women
Question 5. 1. seven                   2. shirt                       3. video
                   4. classroom             5. playground

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5

PART 1: LISTENING (20 minutes)
Question 1. Listen and number. (1 pt)
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 năm 2015 trường Tiểu học Bình Tâm
Question 2. Listen and colour: (1pt)
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 năm 2015 trường Tiểu học Bình Tâm
Question 3. Listen and match the day to its weather. (1 pt)
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 năm 2015 trường Tiểu học Bình Tâm
1. Monday______               2. Wednesday_____        3. Friday______      4. Sunday_____
Question 4. Listen and tick. (1 pt)
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 năm 2015 trường Tiểu học Bình Tâm
Question 5. Listen and complete. (1pt)
OUR SCHOOL PLAY by Katie Evans
This year, our school play was Little Riding Hood.
The (0) play was in the classroom on Thursday afternoon. Our families were there.
I (1)___________ the girl. Sidney was the wolf and Zoe was the grandma.
My costume was a big red (2)___________ with a hood. Sidney’s costume was a big wolf’s head. He was very scary.
The play was lots of fun. Our families (3)____________ happy and proud of us.

We love English. Anh we love acting (4)____________ stories. Thank you to our English teacher, Mrs Hope, for all her hard work. And thank you to our families for all their help.